| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
|---|---|
| Loại xử lý | đùn nhiều |
| Ứng dụng | Bao bì linh hoạt |
| Tính minh bạch | Màn thông minh |
| Bề mặt | Bóng |
| Sử dụng | Gói thức ăn |
|---|---|
| Màu sắc | Màu tùy chỉnh được chấp nhận |
| Kích thước | Kích thước tùy chỉnh được chấp nhận |
| Logo | Chấp nhận in logo tùy chỉnh |
| Sử dụng | Sản phẩm thực phẩm |
| Vật liệu | PVDV |
|---|---|
| Sử dụng | Phim Thực phẩm & Thuốc |
| Tính năng | chống ẩm |
| Tên sản phẩm | TẤM PVDC |
| Màu sắc | Màu tùy chỉnh |
| Vật liệu | BOPP, PVDC, PE, SCPP, RCPP, |
|---|---|
| Loại | màng tổng hợp |
| Sử dụng | phim đóng gói |
| Tính năng | Rào cản oxy, chống ẩm, giữ hương thơm |
| Màu sắc | Chấp nhận tùy chỉnh 1-9 màu |
| Độ dày | 50-150mic |
|---|---|
| Mẫu | Có sẵn |
| Niêm phong & xử lý | con dấu nhiệt |
| Chuyên môn | Rào cản cao & Xanh |
| Màu sắc | Trong suốt hoặc màu khác |
| Tính minh bạch | Màn thông minh |
|---|---|
| độ cứng | Mềm mại |
| Loại xử lý | đùn nhiều |
| Bao bì | hải sản, thịt, sữa, gia cầm, hạt, y tế, sản phẩm điện tử |
| Cấu trúc | Gói tiêu chuẩn |
| Ưu điểm | Chống sương mù |
|---|---|
| Bao bì | Cuộn vết thương đóng gói |
| Từ khóa | BỌC NHỰA |
| Ứng dụng | hải sản, thịt, sữa, gia cầm, hạt, y tế, sản phẩm điện tử |
| Cấu trúc | 5/7 lớp PA/PE đồng đùn |
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
|---|---|
| Loại túi | Túi co lại |
| xử lý bề mặt | in ống đồng |
| Cấu trúc vật liệu | PVDV |
| Niêm phong & xử lý | đóng đai |
| Tính minh bạch | Màn thông minh |
|---|---|
| độ cứng | Mềm mại |
| Loại xử lý | khuôn thổi |
| Thời gian lấy mẫu | 3 Ngày (Phim Rào Cản Thu Nhỏ) |
| Mẫu | Có sẵn |
| Loại | màng co |
|---|---|
| Sử dụng | Phim Thực phẩm & Thuốc |
| Tính năng | chống ẩm |
| Tên sản phẩm | Phim ép nhiệt Phim ép đùn đồng thời |
| Ứng dụng | Bao bì linh hoạt |