| Tính năng | chống ẩm |
|---|---|
| Độ cứng | Mềm mại |
| Loại xử lý | đùn nhiều |
| Tính minh bạch | Màn thông minh |
| Độ dày | 30~75um |
| Vật liệu | POLYAMIDE |
|---|---|
| Loại | màng co |
| Tính năng | chống ẩm |
| Độ cứng | Mềm mại |
| Loại xử lý | đùn nhiều |
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
|---|---|
| Loại túi | Túi co lại |
| Tính năng | chống ẩm |
| Loại nhựa | PA |
| Sử dụng | xúc xích halal, giăm bông, phô mai, v.v. |
| Tên sản phẩm | Túi hậu môn nhân tạo |
|---|---|
| Màu sắc | Nâu nhạt |
| Vật liệu kết dính | Bộ phim đồng đè PVDC mềm có rào cản cao Hydrocolloid |
| Của cải | Vật tư & Phụ kiện Y tế |
| Thời gian sử dụng | 2 năm |
| Màu sắc | Màu xanh hoặc trong suốt hoặc tùy chỉnh |
|---|---|
| Vật liệu | Màng đồng đùn PVDC mềm rào cản cao |
| Của cải | Vật tư & Phụ kiện Y tế |
| Thời gian sử dụng | 2 năm |
| kỹ thuật | Tiêm và đùn |
| Thời gian sử dụng | 2 năm |
|---|---|
| Vật liệu | Màng đồng đùn PVDC mềm rào cản cao |
| Màu sắc | Da |
| Sử dụng | bệnh viện y tế |
| Từ khóa | túi colostomy convatec |
| Số mô hình | Túi hậu môn nhân tạo |
|---|---|
| Thời gian sử dụng | 2 năm |
| Vật liệu | Màng đồng đùn PVDC mềm rào cản cao |
| Của cải | Vật tư & Phụ kiện Y tế |
| Tấm dính | Tấm keo dán hydrocolloid |
| Thời gian sử dụng | 2 năm |
|---|---|
| Vật liệu | Màng đồng đùn PVDC mềm có rào cản cao + vải không dệt |
| Của cải | Vật tư & Phụ kiện Y tế |
| Ứng dụng | Chăm sóc cá nhân |
| Màu sắc | Màu da |
| Thời gian sử dụng | 2 năm |
|---|---|
| Vật liệu | Màng đồng đùn PVDC mềm rào cản cao |
| Tính năng | Hít thở |
| Màu sắc của lớp lót túi | Siêu sạch/Trong suốt/Đục |
| Nguồn gốc | Henan, Trung Quốc |
| Nguồn gốc | Henan, Trung Quốc |
|---|---|
| Thời gian sử dụng | 2 năm |
| Của cải | Vật tư & Phụ kiện Y tế |
| Vật liệu | vải không dệt, phim đồng đè PVDC mềm High Barrier |
| Tên sản phẩm | Túi hậu môn nhân tạo |