| Vật liệu | PA |
|---|---|
| Loại | Phim cuộn |
| Sử dụng | phim đóng gói |
| Tính năng | chống ẩm |
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
| Mô hình NO. | Phim bám PVDC |
|---|---|
| Tính năng | Hòa tan trong nước, chống ẩm |
| tự dính | Cao |
| độ cứng | Mềm mại |
| Tính minh bạch | mờ |
| Tính minh bạch | Mờ mịt |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Phim bám PVDC |
| Phạm vi chiều rộng | 20cm-180cm |
| Phạm vi chiều dài | 200m-3000m |
| Phạm vi độ dày | 8mic-50mic |
| danh mục sản phẩm | Bọc phim |
|---|---|
| số lượng hộp | 50 |
| Màu sắc | Màn thông minh |
| Chức năng | sử dụng gia đình |
| Thể loại phim quấn | Bảo quản tủ lạnh thường xuyên |
| Vật liệu | PVDV |
|---|---|
| Loại | màng co |
| Sử dụng | Phim Thực phẩm & Thuốc |
| Tính năng | chống ẩm |
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
| Vật liệu | PA/PE,PVDC/PE |
|---|---|
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
| Tên sản phẩm | Nhiều kích cỡ Nhiều màu sắc Vỏ xúc xích màng nhựa có thể in |
| Sử dụng | Xúc xích, giăm bông, phô mai, thịt ăn trưa |
| Cấu trúc vật liệu | đồng đùn |
| Độ cứng | Mềm mại |
|---|---|
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
| Logo | Chấp nhận LOGO tùy chỉnh |
| Loại | bộ phim nhựa |
| Vật liệu | PVDV |
| cỡ nòng | 10-50mm |
|---|---|
| Logo | Chấp nhận LOGO tùy chỉnh |
| Loại | bộ phim nhựa |
| Kích thước | Kích thước tùy chỉnh được chấp nhận |
| Thời gian sử dụng | 24 tháng |
| Tính thấm oxy | Dưới 1cc/m2/24h |
|---|---|
| Tính năng | chống ẩm |
| Chiều rộng căn hộ | 30 - 350mm |
| Từ khóa | vỏ collagen cho xúc xích |
| Loại | bộ phim nhựa |
| độ cứng | Mềm mại |
|---|---|
| Loại xử lý | đùn nhiều |
| Gói | hộp đóng gói |
| Bao bì | Gói tiêu chuẩn |
| Từ khóa | BỌC NHỰA |