| Thời gian sử dụng | 24 tháng |
|---|---|
| Chống nhiệt | Lên tới 90oC |
| Tính năng | chống ẩm |
| Logo | Chấp nhận LOGO tùy chỉnh |
| Nhà sản xuất | Sức khỏe đại dương |
| Thông số kỹ thuật | PVDV |
|---|---|
| Tính năng | Hòa tan trong nước, chống ẩm |
| Tính minh bạch | Màn thông minh |
| độ cứng | Mềm mại |
| Ưu điểm | Màn biễu diễn quá xuất sắc |
| Tính năng | chống ẩm |
|---|---|
| Từ khóa | vỏ collagen cho xúc xích |
| Logo | Chấp nhận LOGO tùy chỉnh |
| Kích thước | Kích thước tùy chỉnh được chấp nhận |
| Vật liệu | PVDV |
| Vật liệu | PVDV |
|---|---|
| Kích thước | Kích thước tùy chỉnh được chấp nhận |
| Tính thấm oxy | Dưới 1cc/m2/24h |
| Sử dụng | Lạp xưởng |
| Quá trình đóng gói | Cuộn vết thương đóng gói |
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
|---|---|
| cỡ nòng | 10-50mm |
| Chiều rộng căn hộ | 30 - 350mm |
| Tính minh bạch | Màn thông minh |
| Từ khóa | vỏ collagen cho xúc xích |
| Chống nhiệt | Lên tới 90oC |
|---|---|
| Tính năng | chống ẩm |
| Tính thấm oxy | Dưới 1cc/m2/24h |
| Logo | Chấp nhận LOGO tùy chỉnh |
| Vật liệu | PVDV |
| Loại | trồng túi |
|---|---|
| Vật liệu | PA |
| độ cứng | Mềm mại |
| Loại xử lý | khuôn thổi |
| Ứng dụng | đóng gói |
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
|---|---|
| Sử dụng | Gói thức ăn |
| Tính năng | chống ẩm |
| Màu sắc | Màu tùy chỉnh |
| Logo | Chấp nhận LOGO tùy chỉnh |
| Độ dày | 10mic - 80mic |
|---|---|
| Chiều rộng | 100mm - 3000mm |
| Sử dụng | Bao bì |
| Bao bì | Bao bì lỏng / Bao bì pallet / Bao bì carton |
| Màu sắc | Xanh / Mờ / Màu sắc |
| loại đóng gói | đóng hộp |
|---|---|
| Vật liệu | Polyvinylidene chloride (tiếp xúc với thực phẩm) |
| Nhiệt độ chống nhiệt | -60°C-140°C |
| Màu sắc | Vàng |
| Thời gian sử dụng | 5 năm (tháng) |