| Vật liệu | POLYAMIDE |
|---|---|
| Loại | màng co |
| Tính năng | chống ẩm |
| Độ cứng | Mềm mại |
| Loại xử lý | đùn nhiều |
| Màu sắc | đỏ, xanh, trắng, xanh lá cây, vàng |
|---|---|
| Ứng dụng | Xúc xích, phô mai, giăm bông |
| Sử dụng | Bao bì |
| Loại | màng co |
| Thực phẩm Halal | Vâng |
| Vật liệu | PA/PE |
|---|---|
| Loại | Phim đồng đùn |
| Sử dụng | phim đóng gói |
| Tính năng | chống ẩm |
| Sử dụng công nghiệp | Ngành công nghiệp thịt |
| Loại | màng co |
|---|---|
| Sử dụng | bao bì thực phẩm |
| Tính năng | chống ẩm |
| Độ dày | 50-100 um (2-4 triệu) |
| Loại túi | Rời, dán băng, đục lỗ trên cuộn |
| Vật liệu | PVDV |
|---|---|
| Loại | Phim căng |
| Sử dụng | Phim Thực phẩm & Thuốc |
| Tính năng | chống ẩm |
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
| Vật liệu | PA/PVDC |
|---|---|
| Loại | màng co |
| Sử dụng | Đóng hộp xúc xích |
| Tính năng | chống ẩm |
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
|---|---|
| Loại túi | Túi co lại |
| xử lý bề mặt | in ống đồng |
| Cấu trúc vật liệu | PVDV |
| Niêm phong & xử lý | đóng đai |
| Thời gian sử dụng | 1 năm |
|---|---|
| Chiều rộng | Có thể tùy chỉnh |
| Màu sắc | Màn thông minh |
| Ứng dụng | Túi hậu môn nhân tạo |
| Màu sắc của lớp lót túi | Siêu sạch/Trong suốt/Đục |
| Từ khóa | túi colostomy convatec |
|---|---|
| Chiều rộng | Có thể tùy chỉnh |
| đồng đùn | Vâng |
| Loại túi | Mở/Đóng |
| Bao bì | đóng gói duy nhất |
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
|---|---|
| Loại túi | đứng lên túi |
| Tính năng | vô trùng |
| Số mô hình | Tùy chỉnh |
| xử lý bề mặt | in ống đồng |