| Vật liệu | Nhựa |
|---|---|
| Tính năng | không tràn |
| ren xuất xứ | Trung Quốc |
| Sử dụng | Chai |
| tên | Lớp phủ Saranex mềm High Barrier |
| Sử dụng | con dấu & đóng cửa |
|---|---|
| Loại | mảnh cắt chết |
| Nhiệt độ | Mềm mại |
| Ứng dụng | Lớp lót niêm phong rượu |
| tài sản | rào cản cao, chống ăn mòn |
| Màu sắc | Màu xanh hoặc trong suốt hoặc tùy chỉnh |
|---|---|
| Vật liệu | Màng đồng đùn PVDC mềm rào cản cao |
| Của cải | Vật tư & Phụ kiện Y tế |
| Thời gian sử dụng | 2 năm |
| kỹ thuật | Tiêm và đùn |
| Của cải | Vật liệu & Sản phẩm Polyme Y tế |
|---|---|
| Vật liệu | tấm hydrocolloid, túi phim niêm phong mùi |
| Màu sắc | túi trong suốt |
| lót | lớp lót đơn với vải không dệt |
| Lọc | có bộ lọc |
| Tính thấm oxy | Dưới 1cc/m2/24h |
|---|---|
| Sử dụng | Lạp xưởng |
| Nhà sản xuất | Sức khỏe đại dương |
| Tính minh bạch | Màn thông minh |
| Vật liệu | PVDV |
| Màu sắc | đỏ, xanh, trắng, xanh lá cây, vàng |
|---|---|
| Ứng dụng | Xúc xích, phô mai, giăm bông |
| Sử dụng | Bao bì |
| Loại | màng co |
| Thực phẩm Halal | Vâng |
| Số mô hình | Túi hậu môn nhân tạo |
|---|---|
| Thời gian sử dụng | 2 năm |
| Vật liệu | Màng đồng đùn PVDC mềm rào cản cao |
| Của cải | Vật tư & Phụ kiện Y tế |
| Tấm dính | Tấm keo dán hydrocolloid |
| Thời gian sử dụng | 2 năm |
|---|---|
| Vật liệu | Màng đồng đùn PVDC mềm rào cản cao |
| Tính năng | Hít thở |
| Màu sắc của lớp lót túi | Siêu sạch/Trong suốt/Đục |
| Nguồn gốc | Henan, Trung Quốc |
| Thời gian sử dụng | 3 năm |
|---|---|
| Vật liệu | Phân phối PVDC mềm với rào cản cao |
| Của cải | Vật tư & Phụ kiện Y tế |
| Hệ thống túi | Một phần/Hai phần |
| Loại túi | Mở/Đóng |
| Vật liệu | PA |
|---|---|
| Loại | màng co |
| Sử dụng | bảo quản thực phẩm |
| Tính năng | bảo quản thực phẩm |
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |