| Thời gian sử dụng | 1 năm |
|---|---|
| đồng đùn | Vâng |
| Chiều rộng | Có thể tùy chỉnh |
| Chức năng | băng vết thương hoặc chăm sóc vết thương |
| Loại túi | Mở/Đóng |
| Vật liệu | Nguyên liệu hỗn hợp |
|---|---|
| Loại | Nắp thông minh |
| Sử dụng | Chai |
| Tính năng | không tràn |
| Màu sắc | màu trắng |
| đồng đùn | Vâng |
|---|---|
| Chiều rộng | Có thể tùy chỉnh |
| Màu sắc của lớp lót túi | Siêu sạch/Trong suốt/Đục |
| Ứng dụng | Túi hậu môn nhân tạo |
| Thời gian sử dụng | 1 năm |
| in ấn | Phương pháp in áp dụng |
|---|---|
| Bao bì | Cuộn vết thương đóng gói |
| từ khóa | Máy hút chân không |
| Từ khóa | BỌC NHỰA |
| Ưu điểm | Chống sương mù |
| Ưu điểm | Chống sương mù |
|---|---|
| Bao bì | Cuộn vết thương đóng gói |
| Từ khóa | BỌC NHỰA |
| Ứng dụng | hải sản, thịt, sữa, gia cầm, hạt, y tế, sản phẩm điện tử |
| Cấu trúc | 5/7 lớp PA/PE đồng đùn |
| Vật liệu | PVDV |
|---|---|
| Loại | Phim căng |
| Sử dụng | phim đóng gói |
| Tính năng | chống ẩm |
| Loại xử lý | đùn nhiều |
| Sử dụng | con dấu & đóng cửa |
|---|---|
| Loại | mảnh cắt chết |
| Độ dày | Có thể đàm phán |
| Nguồn gốc | Trung Quốc |
| Nhiệt độ | Mềm mại |
| Vật liệu | PVDV |
|---|---|
| Sử dụng | Phim Thực phẩm & Thuốc |
| Tính năng | chống ẩm |
| Tên sản phẩm | TẤM PVDC |
| Màu sắc | Màu tùy chỉnh |
| Sử dụng | phim đóng gói |
|---|---|
| Loại xử lý | Vật đúc |
| Nhiều màu sắc hơn | theo dạng cuộn hoặc dạng tờ cắt |
| Tính năng | chống ẩm |
| Bề mặt | Bóng |
| Vật liệu | Vật liệu nhiều lớp |
|---|---|
| Loại | Đóng gói dược phẩm |
| Sử dụng | Phim Thực phẩm & Thuốc |
| Tính năng | chống ẩm |
| Sử dụng công nghiệp | Thuốc |