| Vật liệu | POLYAMIDE |
|---|---|
| Loại | Đóng hộp xúc xích |
| Sử dụng | Phim Thực phẩm & Thuốc |
| Tính năng | chống ẩm |
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
| Vật liệu | PA/PVDC |
|---|---|
| Số mô hình | 20mm-80mm |
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
| Tên sản phẩm | Vỏ xúc xích khói |
| Loại | Đơn lớp và đa lớp |
| Tính thấm oxy | Dưới 1cc/m2/24h |
|---|---|
| Tính năng | chống ẩm |
| Chiều rộng căn hộ | 30 - 350mm |
| Từ khóa | vỏ collagen cho xúc xích |
| Loại | bộ phim nhựa |
| cỡ nòng | 10-50mm |
|---|---|
| Tính năng | chống ẩm |
| Sử dụng | Lạp xưởng |
| Từ khóa | vỏ collagen cho xúc xích |
| Độ cứng | Mềm mại |
| Chiều rộng căn hộ | 30 - 350mm |
|---|---|
| Thời gian sử dụng | 24 tháng |
| Loại | bộ phim nhựa |
| Chống nhiệt | Lên tới 90oC |
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
| Từ khóa | vỏ collagen cho xúc xích |
|---|---|
| Độ cứng | Mềm mại |
| Quá trình đóng gói | Cuộn vết thương đóng gói |
| Nhà sản xuất | Sức khỏe đại dương |
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
| Sử dụng | Lạp xưởng |
|---|---|
| Tính thấm oxy | Dưới 1cc/m2/24h |
| Tính năng | chống ẩm |
| Thời gian sử dụng | 24 tháng |
| Quá trình đóng gói | Cuộn vết thương đóng gói |
| Chống nhiệt | Lên tới 90oC |
|---|---|
| Tính năng | chống ẩm |
| Tính thấm oxy | Dưới 1cc/m2/24h |
| Logo | Chấp nhận LOGO tùy chỉnh |
| Vật liệu | PVDV |
| Vật liệu | polyimide |
|---|---|
| Loại | màng co |
| Sử dụng | Phim gói thực phẩm, xúc xích, giăm bông, phô mai |
| Tính năng | Chịu kéo mạnh, chịu dầu |
| Sử dụng công nghiệp | Lạp xưởng |
| Tên sản phẩm | vỏ collagen |
|---|---|
| Cấu trúc vật liệu | Da bò |
| Màu sắc | Màu trong suốt |
| cỡ nòng | 10-50mm |
| Chiều dài | 15m mỗi chiếc |