| độ cứng | Mềm mại |
|---|---|
| Loại xử lý | khuôn thổi |
| Tính minh bạch | Mờ mịt |
| Số mô hình | vỏ nhựa |
| Tên sản phẩm | màng bọc nylon |
| Vật liệu | PVDV |
|---|---|
| Loại | Phim căng |
| Sử dụng | Phim Thực phẩm & Thuốc |
| Tính năng | chống ẩm |
| độ cứng | Mềm mại |
| Vật liệu | PVDV |
|---|---|
| Loại | Phim căng |
| Sử dụng | Phim Thực phẩm & Thuốc |
| Tính năng | chống ẩm |
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
| Vật liệu | PA/PVDC |
|---|---|
| Loại | màng co |
| Sử dụng | Đóng hộp xúc xích |
| Tính năng | chống ẩm |
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
| Loại | màng co |
|---|---|
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
| Nguồn gốc | hà nam |
| Tính năng | chống ẩm |
| Độ cứng | Mềm mại |
| Vật liệu | PA |
|---|---|
| Loại | Phim đơn lớp |
| Sử dụng công nghiệp | Ngành công nghiệp thịt |
| Nguồn gốc | Henan, Trung Quốc |
| Tính năng | Rào cản oxy, chống ẩm, giữ hương thơm |
| Màu sắc | đỏ, xanh, trắng, xanh lá cây, vàng |
|---|---|
| Ứng dụng | Xúc xích, phô mai, giăm bông |
| Sử dụng | Bao bì |
| Loại | màng co |
| Thực phẩm Halal | Vâng |
| Vật liệu | PA |
|---|---|
| Loại | màng co |
| Sử dụng | bảo quản thực phẩm |
| Tính năng | bảo quản thực phẩm |
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
| Màu sắc | bạc |
|---|---|
| Ứng dụng | Bao bì thực phẩm hoặc túi |
| Thông số kỹ thuật | Trong cuộn |
| Hình dạng | Hình R |
| Vật liệu | Nhôm |
| Lớp chức năng | PVDV |
|---|---|
| Bao bì | Túi |
| Phương pháp niêm phong túi | Bao bì túi phẳng |
| Gói vận chuyển | hộp các tông sóng |
| Công suất sản xuất | 10000 chiếc / năm |