| Sử dụng | Lạp xưởng |
|---|---|
| Tính thấm oxy | Dưới 1cc/m2/24h |
| Tính năng | chống ẩm |
| Thời gian sử dụng | 24 tháng |
| Quá trình đóng gói | Cuộn vết thương đóng gói |
| độ cứng | Mềm mại |
|---|---|
| Loại xử lý | khuôn thổi |
| Tính minh bạch | Màn thông minh |
| Tên sản phẩm | Phim đồng đùn 7 lớp |
| Vật liệu | Lớp thực phẩm |
| Vật liệu | PVDV |
|---|---|
| Loại xử lý | đùn nhiều |
| Sử dụng | Phim Thực phẩm & Thuốc |
| Tính năng | chống ẩm |
| Ứng dụng | bao bì thuốc |
| Loại xử lý | đùn nhiều |
|---|---|
| Màu sắc | xóa hoặc tùy chỉnh theo yêu cầu |
| Ứng dụng | Sản phẩm thuốc thực phẩm |
| Bảo hành | 1 năm |
| độ cứng | Mềm mại |
| Số mô hình | Vỏ PVDC |
|---|---|
| tên | Bán buôn màng cuộn vỏ xúc xích nhựa PVDC |
| Vật liệu | PVDV |
| Đặc điểm | Tính chất rào cản oxy cao và khả năng chống nước |
| Chiều rộng | 30~1.200mm |
| Vật liệu | PVDV |
|---|---|
| Loại | màng co |
| Sử dụng | phim đóng gói |
| Tính năng | chống ẩm |
| độ cứng | Mềm mại |
| Vật liệu | BOPP và PVDC |
|---|---|
| Loại | Phim phủ PVC |
| Sử dụng | phim đóng gói |
| Tính năng | chống ẩm |
| Loại xử lý | đùn nhiều |
| Vật liệu | Phim Cellulose |
|---|---|
| Loại | Phim căng |
| Sử dụng | phim đóng gói |
| Tính năng | chống ẩm |
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm Thuốc Mỹ phẩm |
| Vật liệu | PVD/BOPP |
|---|---|
| Loại | phim nhiều lớp |
| Tính năng | chống ẩm |
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
| độ cứng | Mềm mại |
| Vật liệu | PVDV |
|---|---|
| Loại | phim nhiều lớp |
| Tính năng | Nhiều lớp bằng máy đùn đồng thời hiện đại |
| Sử dụng công nghiệp | phim đóng gói |
| Loại xử lý | đùn nhiều |