| Chiều rộng căn hộ | 30 - 350mm |
|---|---|
| Thời gian sử dụng | 24 tháng |
| Loại | bộ phim nhựa |
| Chống nhiệt | Lên tới 90oC |
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
| Vật liệu | PVDV |
|---|---|
| Loại | Phim nhựa, đùn |
| Sử dụng | phim đóng gói |
| Tính năng | chống ẩm |
| Sử dụng công nghiệp | phim đóng gói |
| Loại | Giấy cách nhiệt |
|---|---|
| Vật liệu | PVDV |
| Màu sắc | Trong suốt, trong suốt, trắng sữa |
| Sử dụng | phim đóng gói |
| Tính năng | chống ẩm |
| Vật liệu | PVD/BOPP |
|---|---|
| Loại | phim nhiều lớp |
| Tính năng | chống ẩm |
| Sử dụng công nghiệp | Thực phẩm |
| độ cứng | Mềm mại |
| Vật liệu | PVDV |
|---|---|
| Loại | phim nhiều lớp |
| Tính năng | Nhiều lớp bằng máy đùn đồng thời hiện đại |
| Sử dụng công nghiệp | phim đóng gói |
| Loại xử lý | đùn nhiều |
| Sử dụng công nghiệp | Bao bì |
|---|---|
| Loại túi | Túi niêm phong đáy |
| Tính năng | Rào chắn |
| Loại nhựa | PA |
| xử lý bề mặt | Mượt mà |
| Mô hình NO. | Phim bám PVDC |
|---|---|
| Tính năng | Hòa tan trong nước, chống ẩm |
| tự dính | Cao |
| độ cứng | Mềm mại |
| Thông số kỹ thuật | PVDV |
| Vật liệu | PVDV |
|---|---|
| Loại | màng co |
| Sử dụng | phim đóng gói |
| Tính năng | chống ẩm |
| độ cứng | Mềm mại |
| Thời gian sử dụng | 3 năm |
|---|---|
| Vật liệu | Vải không dệt và hydrocolloid |
| Của cải | Vật tư & Phụ kiện Y tế |
| Loại | băng vết thương hoặc chăm sóc vết thương |
| Màu sắc | Nhiều |
| Loại | màng co |
|---|---|
| Sử dụng | Phim Thực phẩm & Thuốc |
| Tính năng | chống ẩm |
| Tên sản phẩm | Phim ép nhiệt Phim ép đùn đồng thời |
| Ứng dụng | Bao bì linh hoạt |